CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÂY BẮC

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC

(Ban hành tại Quyết định số: 907/QĐ-ĐTĐH, ngày 04 tháng 9 năm 2013 của Hiệu trưởng Trường Đại học Tây Bắc)

Tên chương trình:

Sư phạm Ngữ văn

Trình độ đào tạo:

Đại học

Ngành đào tạo:

Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành:

52140217

Loại hình đào tạo:

Chính quy

1. Mục tiêu đào tạo

1.1. Mục tiêu chung

Đào tạo cử nhân ngành Ngữ văn thuộc khối sư phạm có kiến thức vững vàng về khoa học cơ bản và khoa học giáo dục, có kĩ năng sư phạm; đáp ứng yêu cầu đổi mới giáo dục phổ thông hiện nay.

1.2. Mục tiêu cụ thể

1.2.1. Về phẩm chất đạo đức

Có phẩm chất cơ bản của người giáo viên nhà trường xã hội chủ nghĩa Việt Nam; thấm nhuần thế giới quan Mác - Lê nin và tư tưởng Hồ Chí Minh, yêu nước, yêu học sinh, yêu nghề, có ý thức trách nhiệm cao, có đạo đức tốt, có tác phong mẫu mực của người giáo viên.

1.2.2. Về kiến thức

Chương trình trang bị cho sinh viên những kiến thức bao gồm kiến thức đại cương, cơ sở ngành và chuyên ngành. Đối với khối kiến thức đại cương, chương trình chủ yếu cung cấp kiến thức về kinh tế chính trị, đường lối của Đảng, tư tưởng Hồ Chí Minh, ngoại ngữ trình độ B1 chuẩn và toán cơ sở... để nâng cao trình độ về chính trị, tư tưởng, đồng thời tạo nền tảng cho việc tiếp thu kiến thức về cơ sở ngành và chuyên ngành.

Chương trình đảm bảo cho người họ có kiến thức cơ bảo, toàn diện và hệ thống về khoa học Ngữ văn, về khoa học giáo dục. Có kiến thức chuyên sâu ở mức độ nhất định để có thể tiếp tục học tập ở trình độ đào tạo cao hơn thuộc chuyên ngành: Văn học dân gian, Lí luận văn học, Văn học Việt Nam, Văn học nước ngoài, Lí luận ngôn ngữ, Phương pháp dạy học Văn, phương pháp dạy học tiếng Việt...

1.2.3. Về kỹ năng

Chương trình đào tạo ra Cử nhân sư phạm Ngữ văn có kĩ năng sư phạm, vận dụng tốt phương pháp dạy học chung và phương pháp dạy học Ngữ văn; thực hiện yêu cầu đổi mới nội dung, hình thức tổ chức dạy học, kiểm tra đánh giá kết quả giáo dục dạy học môn ngữ văn ở trường trung học phổ thông. Có kĩ năng tự nghiên cứu để nâng cao trình độ, đáp ứng yêu cầu về chất lượng của sự nghiệp giáo dục cũng như đòi hỏi ngày càng cao của xã hội.

Sau khi tốt nghiệp ngành này, sinh viên có thể tham gia giảng dạy  môn Ngữ văn tại các trường trung học phổ thông, cao đẳng và đại học, hoặc có thể làm công tác nghiên cứu tại các viện, các trung tâm, các cơ quan đoàn thể xã hội khác có nhu cầu sử dụng (hoạt động trong các lĩnh vực báo chí, xuất bản; theo dõi và quản lý hoạt động văn hóa, văn học, ngôn ngữ...)

2. Thời gian đào tạo: Theo quy chế hiện hành của Bộ GD&ĐT về đào tạo đại học và cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ.

3. Khối lượng kiến thức toàn khóa:150 tín chỉ

 

Kiến thức giáo dục đại cương                                             

: 29 tín chỉ

 

Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

: 121 tín chỉ

 

 

Trong đó:

 

 

 

Kiến thức cơ sở ngành

: 17 tín chỉ

 

 

Kiến thức chuyên ngành

: 88 tín chỉ

 

 

Kiến thức nghiệp vụ sư phạm và thực tập chuyên môn

: 09 tín chỉ

 

 

Khóa luận tốt nghiệp hoặc các học phần tương đương

: 07 tín chỉ

4. Đối tượng tuyển sinh: Theo quy chế hiện hành của Bộ GD&ĐT về tuyển sinh đại học, cao đẳng hệ chính quy

5. Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp

- Quy trình đào tạo:Đào tạo theo hệ thống tín chỉ.

- Điều kiện tốt nghiệp: Theo quy định tại Điều 27 của Quy chế đào tạo đại học và cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ ban hành kèm theo Quyết định số 43/2007/QĐ-BGD&ĐT ngày 15 tháng 8 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo được sửa đổi theo Thông tư số 57/2012/TT-BGDĐT ngày 27/12/2012.

6. Thang điểm: Thang điểm 10, thang điểm 4 và thang điểm chữ

7. Nội dung đào tạo

TT

học

phần

Tên học phần

Số

TC

Loại tiết tín chỉ

Môn

TQ

 

Lên lớp

TH

Tự học

 

LT

BT

TL

 

7.1. Khối kiến thức giáo dục đại cương

29

 

 

 

 

 

 

 

1

LNL0001

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lê nin

5

65

 

20

 

150

 

 

2

LTU0001

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

25

 

10

 

60

LNL0001

 

3

LDL0001

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng Sản Việt Nam

3

40

 

10

 

90

LTU0001

 

4

LPL0001

Pháp luật đại cương

2

25

 

10

 

60

 

 

5

NTA0001

Tiếng Anh 1

5

30

40

 

10

150

 

 

6

NTA0002

Tiếng Anh 2

5

30

40

 

10

150

 

 

7

NTA0003

Tiếng Anh 3

5

30

40

 

10

150

 

 

8

TTH0001

Tin học

2

20

 

 

20

60

 

 

9

GDT0001

Giáo dục thể chất

3

 

 

 

 

 

 

 

10

GDQ0001

Giáo dục quốc phòng

 

 

 

 

 

 

 

 

7.2. Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

121

 

 

 

 

 

 

 

7.2.1. Kiến thức cơ sở của  ngành

17

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Môn bắt buộc

 

 

 

 

 

 

 

 

11

TLG0001

Tâm lý học

3

37

8

 

 

90

 

 

12

TLG0002

Giáo dục học

4

55

3

4

 

120

NTA0001

 

13

KHH0001

Phương pháp nghiên cứu khoa học

2

 

24

6

 

 

60

NTA0002

 

14

QLN0001

Quản lý hành chính nhà nước và Quản lý ngành GD&ĐT

2

28

1

2

 

60

NVS 0001

 

15

VTV0002

Dẫn luận ngôn ngữ

2

22

8

 

 

60

 

 

16

VLL0001

Nguyên lí lí luận văn học

2

26

4

 

 

60

 

 

 

 

Tự chọn 1

2

(chọn 1 trong số các học phần sau)

 

17

VTV0003

Làm văn

2

15

15

 

 

60

 

 

VVN0002

Cơ sở văn hóa Việt Nam

2

24

6

 

 

60

 

 

STG0018

Lịch sử văn minh thế giới

2

 

 

 

 

 

 

 

7.2.2. Khối kiến thức chuyên ngành

88

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bắt buộc

78

 

 

 

 

 

 

 

18

VVN0017

Văn học dân gian Việt Nam

4

47

13

 

 

120

 

 

19

VVN0014

Văn học Việt Nam thế kỉ X - nửa đầu thế kỉ XVIII

3

38

7

 

 

90

VVN0017

 

20

VVN0019

Văn học Việt Nam nửa cuối thế kỉ XVIII – hết thế kỉ XIX

4

49

11

 

 

120

VVN0014

 

21

VVN0020

Văn học Việt Nam 1900 – 1945

5

62

13

 

 

150

VVN0019

 

22

VVN0021

Văn học Việt Nam 1945 – 1975

5

62

13

 

 

150

VVN0020

 

23

VVN0013

Văn học Việt Nam sau 1975 đến nay

3

30

15

 

 

90

VVN0021

 

24

VVN0015

Chữ Hán

4

50

10

 

 

120

 

 

25

VVN0003

Chữ Nôm

2

20

10

 

 

60

VVN0015

 

26

VLL0007

Tác phẩm văn học & loại thể

3

36

9

 

 

90

VLL0001

 

27

VLL0006

Quá trình văn học & nghiên cứu văn học

3

36

9

 

 

90

VLL0007

 

28

VNN0009

Văn học phương Tây

5

60

15

 

 

150

 

 

29

VNN0005

Văn học Nga

2

24

6

 

 

60

VNN0009

 

30

VNN0006

Văn học Trung Quốc

2

24

6

 

 

60

 

 

31

VNN0004

Văn học Ấn Độ - Nhật Bản - Đông Nam Á

2

24

6

 

 

60

 

 

32

VTV0008

Tiếng Việt thực hành

2

15

15

 

 

60

 

 

33

VTV0009

Đại cương Tiếng Việt và ngữ âm Tiếng Việt

3

33

12

 

 

90

VTV0002

 

34

VTV0016

Từ vựng ngữ nghĩa tiếng Việt

3

35

10

 

 

90

VTV0009

 

35

VTV0018

Ngữ pháp tiếng Việt và văn bản

5

57

18

 

 

150

VTV0016

 

36

VTV0013

Ngữ dụng học

3

35

10

 

 

90

VTV0013

 

37

VTV0015

Phong cách học

3

38

7

 

 

90

VTV0015

 

38

VPP0011

Lí luận và phương pháp dạy học Văn

5

34

41

 

 

150

VLL0001

 

39

VPP0008

Lí luận và phương pháp dạy học tiếng Việt - Làm văn

5

40

35

 

 

150

 

 

40

VVN0006

Thực tế học tập

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tự chọn  2,3

4

(chọn 2 trong số các học phần sau)

 

41

42

VVN0004

Kí và thành tựu cơ bản của thể loại trong văn học trung đại Việt Nam

2

24

6

 

 

60

VVN0019

 

VNN0001

Cảm thụ và giảng dạy tác phẩm văn học nước ngoài trong nhà trường trung học phổ thông                                             

2

24

6

 

 

60

VNN0009

VNN0006

VNN0005

VNN0004

 

VTV0005

Ngôn ngữ học tri nhận - Từ lí thuyết đại cương đến thực tiễn tiếng Việt

2

22

8

 

 

60

 

 

VTV0001

Cách thức xưng hô trong hoạt động giao tiếp tiếng Thái

2

20

10

 

 

60

VTV0013

 

VTV0004

Lí thuyết ba bình diện và việc nghiên cứu câu tiếng Việt

2

20

10

 

 

60

 

 

VPP0001

Rèn kĩ năng cảm thụ tác phẩm văn học ở Trung học phổ thông

2

10

20

 

 

60

VPP0011

 

VPP0003

Sử dụng tình huống có vấn đề vào dạy học tiếng Việt ở trung học phổ thông

2

13

17

 

 

60

 

 

 

 

Tự chọn  4,5

6

(chọn 2 trong số các học phần sau)

 

43

44

VVN0010

Văn bản chữ Hán trong nhà trường phổ thông

3

35

10

 

 

90

 

VVN0015

 

VVN0007

Nhân vật nữ trong tiểu thuyết Tự lực văn đoàn

3

35

10

 

 

90

 

VVN0019

 

VVN0008

Thi pháp văn học dân gian

3

37

8

 

 

90

VVN0017

 

VLL0002

Đại cương mĩ học

3

36

9

 

 

90

 

 

VTV0011

Lịch sự trong giao tiếp tiếng Việt

3

35

10

 

 

90

 

 

VTV0019

Một vài vấn đề về ngôn ngữ và văn hóa các dân tộc vùng Tây Bắc

3

35

10

 

 

90

VTV0002

 

VTV0012

Ngôn ngữ với văn học

3

35

10

 

 

90

 

 

VPP0007

Thực hành soạn, giảng tác phẩm văn học ở Trung học phổ thông

3

10

35

 

 

90

VPP0011

 

VPP0006

Sử dụng phương pháp Grap vào dạy học Tiếng Việt ở Trung học phổ thông

3

30

15

 

 

90

 

 

 

VPP0005

Hướng dẫn viết bài sáng kiến kinh nghiệm về phương pháp dạy học Văn ở Trung học phổ thông

3

25

20

 

 

90

VPP0011

 

7.2.3. NVSP và thực tập chuyên môn

9

 

 

 

 

 

 

 

 

45

NVS 0001

Rèn luyện nghiệp vụ sư phạm thường xuyên

2

 

 

 

 

 

 

 

46

NVS 0002

Kiến tập sư phạm

2

 

 

 

 

 

 

 

47

NVS 0004

Thực tập sư phạm

5

 

 

 

 

 

 

 

7.2.4. Khóa luận tốt nghiệp

7

 

 

48

 

Khóa luận tốt nghiệp

7

 

 

 

 

Tự chọn 6, 7, 8

(SV không làm khóa luận chọn học 3 học phần với tổng số 7 tín chỉ trong các học phần dưới đây)

 

48

49

50

VVN0001

Các nhà thơ trẻ thời kì chống Mĩ cứu nước

2

22

8

 

 

60

VVN0021

 

VNN0003

Thi pháp thơ Đường và văn học hiện đại Trung Quốc

2

24

6

 

 

60

VNN0006

 

VNN0002

Đổi mới nghệ thuật tiểu thuyết và kịch phương Tây hiện đại

2

24

6

 

 

60

VNN0009

 

VTV0004

Lí thuyết ba bình diện và việc nghiên cứu hư từ tiếng Việt

2

20

10

 

 

60

 

 

VTV0007

Tiếng Việt ở Trung học phổ thông

2

24

6

 

 

60

 

 

VPP0002

Sử dụng bản đồ tư duy vào dạy học tiếng Việt ở Trung học phổ thông

2

17

13

 

 

60

 

 

VVN0009

Thi pháp văn học trung đại

3

35

10

 

 

90

VVN0014

 

VLL0004

Khái quát về văn học so sánh và thi pháp học

3

36

9

 

 

90

VLL0006

 

VTV0010

Hàm ý trong truyện cười dân gian Việt Nam

3

25

20

 

 

90

VTV0013

 

VPP0004

Hiểu văn dạy văn

3

10

35

 

 

90

VPP0011

 

                             

8. Dự kiến kế hoạch đào tạo:

Học kỳ

Tên học phần

Số đvtc

Số tiết chuẩn

I

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lê nin

5

75

Tiếng Anh 1

5

75

Tâm lý học

3

45

Pháp luật đại cương

2

30

Tin học

2

30

Văn học dân gian

4

60

Dẫn luận ngôn ngữ

2

30

Giáo dục thể chất

(không thi)

Giáo dục quốc phòng

 

 

Số ĐVTC

23

 

II

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

30

Tiếng Anh 2

5

75

Giáo dục học

4

60

Học phần tự chọn 1

2

30

Nguyên lí lí luận văn học

2

30

Tiếng Việt thực hành

2

30

Văn học Việt Nam thế ki X- nửa đầu thế kỉ XVIII

3

45

Đại cương tiếng Việt và ngữ âm tiếng Việt

3

45

Giáo dục thể chất

(Thi học phần)

Số ĐVTC

21

 

III

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

3

45

Tiếng Anh 3

5

75

Tác phẩm văn học và loại thể

3

45

Văn học Việt Nam thế ki nửa cuối thế kỉ XVIII - hết thế ki XIX

4

60

Từ vựng ngữ nghĩa tiếng Việt

3

45

Văn học phương Tây

5

75

Số ĐVTC

23

 

IV

Phương pháp nghiên cứu khoa học

2

30

Quá trình văn học & nghiên cứu văn học

3

45

Văn học Việt Nam 1900 -1945

5

75

Chữ Hán

4

60

Thực tế học tập

2

30

Ngữ pháp tiếng Việt và văn bản

5

75

Số ĐVTC

21

 

V

Chữ Nôm

2

30

Lí luận và phương pháp dạy học Văn

5

75

Văn học Trung Quốc

2

30

Văn học Việt Nam 1945 - 1975

5

75

Ngữ dụng học

3

45

Số ĐVTC

17

 

VI

Kiến tập sư phạm

2

30

Văn học Việt Nam sau 1975 đến nay

3

45

Văn học Nga

2

30

Phong cách học

3

45

Lí luận và phương pháp dạy học Tiếng Việt - Tập làm văn

5

75

Văn học Ấn Độ - Nhật Bản - Đông Nam Á

2

 

Số ĐVTC

19

 

VII

Quản lý hành chính nhà nước và Quản lý  ngành GD&ĐT

2

30

Học phần tự chọn  2

2

30

Học phần tự chọn  3

2

30

Học phần tự chọn  4

3

45

Học phần tự chọn  5

3

45

Số ĐVTC

12

 

VIII

Rèn luyện nghiệp vụ sư phạm thường xuyên

2

30

Thực tập sư phạm

5

75

Khóa luận tốt nghiệp hoặc Tự chọn 6, 7, 8

7

105

Số ĐVTC

14

 

9. Hướng dẫn thực hiện chương trình

                Quá trình thực hiện chương trình căn cứ vào quy chế hiện hành của Bộ GD&ĐT về đào tạo đại học và cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ, đồng thời căn cứ vào những quy định hiện hành của Trường Đại học Tây Bắc và Bộ Giáo dục và Đào tạo để thực hiện chương trình.

                Đối với chương trình chi tiết của từng học phần, quá trình thực hiện có thể được đổi mới theo hướng đem lại hiệu quả cao trong đào tạo. Sự thay đổi này phải được thông qua Bộ môn, Khoa và được Ban Giám hiệu phê duyệt.

 

TRƯỞNG KHOA

 

 

 

 

 

 

TS. Bùi Thanh Hoa

HIỆU TRƯỞNG

(Ký tên, đóng dấu)

 

 

 T. J. Logan Jersey